Phí dịch vụ ở Vinhomes Smart City

Bạn có thắc mắc về các khoản phí dịch vụ ở Vinhomes Smart City? Đọc hết bài viết này để hiểu rõ các khoản phí và tiết kiệm tiền cho lần mua hoặc thuê nhà sắp tới của bạn.

Phí dịch vụ ở Vinhomes Smart City là gì?

Phí dịch vụ là khoản thanh toán chúng ta thực hiện để tận hưởng các dịch vụ khác nhau được cung cấp trong nhà của mình. Các dịch vụ này có thể bao gồm an ninh, bảo trì và thu gom rác thải. Bằng cách trả phí dịch vụ, chúng ta đảm bảo môi trường sống an toàn, sạch sẽ và được duy trì tốt.

Phí dịch vụ ở Vinhomes Smart City
Phí dịch vụ ở Vinhomes Smart City

Phí quản lý dịch vụ – Nâng tầm cuộc sống tiện nghi

Phí quản lý dịch vụ là khoản phí bắt buộc đối với tất cả cư dân tại Vinhomes Smart City Tây Mỗ, cũng như các khu chung cư khác. Mức phí này được sử dụng để duy trì và phát triển các tiện ích chung, đảm bảo an ninh, vệ sinh môi trường và chất lượng cuộc sống cho cư dân.

Sử dụng hiệu quả phí quản lý dịch vụ:

  • Duy trì và phát triển cảnh quan chung, tạo nên không gian sống xanh – sạch – đẹp.
  • Đảm bảo an ninh 24/7 với đội ngũ bảo vệ chuyên nghiệp, hệ thống camera giám sát hiện đại.
  • Vệ sinh môi trường thường xuyên, thu gom rác thải, xử lý nước thải.
  • Kiểm soát côn trùng, động vật gây hại, bảo vệ sức khỏe cộng đồng.
  • Sửa chữa, bảo trì các thiết bị chung như thang máy, hệ thống điện nước,…

Mức phí linh hoạt theo phân khu và tòa nhà:

Dự án Vinhomes Smart City được chia thành nhiều phân khu với các phân khúc sản phẩm đa dạng, do đó, mức phí dịch vụ cũng có sự khác biệt. Các yếu tố ảnh hưởng đến mức phí bao gồm:

  • Phân khu: Mỗi phân khu sở hữu các tiện ích và dịch vụ riêng biệt, dẫn đến mức phí khác nhau.
  • Tòa nhà: Một số tòa nhà được trang bị tiện ích cao cấp hơn, dẫn đến mức phí cao hơn so với các tòa khác trong cùng phân khu.

Bảng tóm tắt mức phí dịch vụ:

Để biết thông tin chi tiết về mức phí dịch vụ cho từng tòa nhà và phân khu, vui lòng tham khảo bảng tổng hợp được cung cấp bởi ban quản lý hoặc truy cập website chính thức của Vinhomes Smart City.

Phân Khu Tòa Tháng Bàn Giao Chủ Đầu Tư Quản Lý Vận Hành Phí Dịch Vụ (chưa gồm VAT)
SAPPHIRE 1 S1.01 Tháng 10/2020 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
SAPPHIRE 1 S1.02 Tháng 10/2020 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
SAPPHIRE 1 S1.03 Tháng 10/2020 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
SAPPHIRE 2 S2.01 Tháng 8/2020 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
SAPPHIRE 2 S2.02 Tháng 8/2020 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
SAPPHIRE 2 S2.03 Tháng 8/2020 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
SAPPHIRE 3 S3.01 Tháng 5/2021 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
SAPPHIRE 3 S3.02 Tháng 5/2021 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
SAPPHIRE 4 S4.01 Tháng 11/2021 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
THE MIAMI GS2 Tháng 10/2022 Vinhomes Vinhomes 13.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 5.000đ/m2 nên mức phí đóng là 8.000đ/m2/tháng)
THE SAKURA SA2 Tháng 10/2022 Vinhomes Vinhomes 16.000đ/m2/tháng (Đang được miễn phí dịch vụ 5 năm kể từ thời điểm bàn giao)
THE SAKURA SA3 Tháng 1/2023 Vinhomes Vinhomes 16.000đ/m2/tháng (Đang được miễn phí dịch vụ 5 năm kể từ thời điểm bàn giao)
THE TONKIN TK1 Tháng 11/2022 Vinhomes Vinhomes 18.000đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 2.000đ/m2 nên mức phí đóng là 16.000đ/m2/tháng)
THE TONKIN TK2 Tháng 6/2023 Vinhomes Vinhomes 19.500đ/m2/tháng (Trong 5 năm đầu kể từ ngày bàn giao đang được CĐT hỗ trợ 2.000đ/m2 nên mức phí đóng là 17.500đ/m2/tháng)
MASTERI WEST HEIGHTS Tòa A, Tòa D Tháng 9/2023 Masterise Homes Masteri Property Management 23.200đ/m2/tháng (Được hỗ trợ phí quản lý 36 tháng kể từ thời điểm bàn giao)
MASTERI WEST HEIGHTS Tòa C Quý 1/2024 Masterise Homes Masteri Property Management 23.200đ/m2/tháng (Được hỗ trợ phí quản lý 36 tháng kể từ thời điểm bàn giao)
MASTERI WEST HEIGHTS Tòa B Quý 2/2024 Masterise Homes Masteri Property Management 23.200đ/m2/tháng (Được hỗ trợ phí quản lý 36 tháng kể từ thời điểm bàn giao)
IMPERIA SMART CITY I4 Tháng 7/2022 MIG Group Savills 16.000đ/m2/tháng (Đang được miễn phí dịch vụ trong 5 năm đầu kể từ thời điểm bàn giao)
IMPERIA SMART CITY I5 Tháng 7/2022 MIG Group Savills 16.000đ/m2/tháng (Đang được miễn phí dịch vụ trong 5 năm đầu kể từ thời điểm bàn giao)
IMPERIA SMART CITY I3 Tháng 9/2023 MIG Group Savills 16.000đ/m2/tháng (Đang được miễn phí dịch vụ trong 5 năm đầu kể từ thời điểm bàn giao)
IMPERIA SMART CITY I2 Tháng 9/2023 MIG Group Savills 16.000đ/m2/tháng (Đang được miễn phí dịch vụ trong 5 năm đầu kể từ thời điểm bàn giao)
IMPERIA SMART CITY I1 Tháng 6/2024 MIG Group Savills 16.000đ/m2/tháng (Đang được miễn phí dịch vụ trong 5 năm đầu kể từ thời điểm bàn giao)

Lưu ý:

  • Phí quản lý dịch vụ được thanh toán hàng tháng theo quy định của ban quản lý.
  • Cư dân có trách nhiệm đóng phí đầy đủ và đúng hạn để góp phần duy trì môi trường sống chung an toàn, tiện nghi.

Vinhomes Smart City cam kết sử dụng hiệu quả nguồn thu từ phí quản lý dịch vụ, mang đến cho cư dân cuộc sống tiện nghi và đẳng cấp.

Phí bảo vệ, an ninh an toàn
Phí bảo vệ, an ninh an toàn

Phí quản lý hàng tháng được sử dụng ra sao?

Mức phí quản lý dịch vụ hàng tháng được sử dụng để chi trả cho các hoạt động sau:

Chi phí vận hành các khu vực chung:

  • Lau dọn và bảo dưỡng các khu vực chung (hành lang, sảnh, thang máy,…)
  • Làm đẹp cảnh quan (cây xanh, hoa lá,…)
  • Bảo dưỡng sân vườn
  • Trồng cây, chăm sóc cây xanh

Chi phí an ninh:

  • Trả lương cho bảo vệ, nhân viên vệ sinh
  • Chi phí trang thiết bị, dụng cụ cho công tác an ninh

Chi phí hành chính chung:

  • Mua và thuê trang thiết bị, máy móc phục vụ công tác quản lýChi phí kiểm toán
  • Kiểm soát côn trùng, động vật gây hại

Chi phí sửa chữa, bảo dưỡng:

  • Hệ thống chiếu sáng (đèn, bóng đèn)
  • Hệ thống thông gió
  • Trang trí, sửa chữa bên ngoài tòa nhà
  • Thiết bị thu gom rác
  • Đường nội bộ
  • Các hạng mục khác theo quyết định của chủ đầu tư hoặc Ban quản lý

Biểu phí gửi xe

1. Giá trông giữ xe theo tháng

Loại phương tiện Giá (VNĐ)
Xe ô tô 1.250.000
Xe máy/Xe máy điện 45.000
Xe đạp/Xe đạp điện 25.000
Phí sạch xe máy, xe đạp điện 165.000

2. Giá trông giữ xe theo lượt

Khung giờ Xe ô tô (VNĐ) Xe máy/Xe máy điện (VNĐ) Xe đạp/Xe đạp điện (VNĐ)
00h00 – 05h59 100.000 30.000 10.000

3. Giá trông giữ xe theo giờ (từ 00:00 – 05:59)

Khung giờ Xe ô tô (VNĐ) Xe máy/Xe máy điện (VNĐ) Xe đạp/Xe đạp điện (VNĐ)
00h00 – 05h59 100.000 30.000 10.000

Phí sử dụng điện nước, Internet

Chi phí sinh hoạt, bao gồm điện, nước, internet, là một phần không thể thiếu trong cuộc sống gia đình. Tuy nhiên, mức phí này không cố định mà thay đổi theo nhu cầu sử dụng của từng hộ gia đình.

Để giúp quý cư dân dự trù chi phí hợp lý, chúng tôi xin cập nhật bảng giá điện, nước mới nhất:

Giá bán lẻ điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt:

TT Nhóm đối tượng khách hàng Giá bán điện (đồng/kWh)
1 Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt
1.1 Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 – 50 1.728
Bậc 2: Cho kWh từ 51 – 100 1.786
Bậc 3: Cho kWh từ 101 – 200 2.074
Bậc 4: Cho kWh từ 201 – 300 2.612
Bậc 5: Cho kWh từ 301 – 400 2.919
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 3.015
1.2 Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.535

Giá nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt:

Giá nước sạch sinh hoạt sẽ điều chỉnh tăng từ ngày 1/7/2023 theo 2 giai đoạn:

Giai đoạn 1: 6 tháng cuối năm 2023

  • Mức giá cho 10m3 nước đầu tiên mỗi tháng: Tăng từ 5.973 đồng/m3 lên 7.500 đồng/m3
  • Mức giá cho khối lượng nước từ 10-20m3 mỗi tháng: Tăng lên 8.800 đồng/m3
  • Mức giá cho khối lượng nước từ 20-30m3 mỗi tháng: Tăng lên 12.000 đồng/m3
  • Mức giá cho khối lượng nước trên 30m3 mỗi tháng: Tăng lên 24.000 đồng/m3

Giai đoạn 2: Từ năm 2024

  • Mức giá cho 10m3 nước đầu tiên mỗi tháng: Điều chỉnh tiếp tục lên 8.500 đồng/m3
  • Mức giá cho khối lượng nước từ 10-20m3 mỗi tháng: Tăng lên 9.900 đồng/m3
  • Mức giá cho khối lượng nước từ 20-30m3 mỗi tháng: Tăng lên 16.000 đồng/m3
  • Mức giá cho khối lượng nước trên 30m3 mỗi tháng: Tăng lên 27.000 đồng/m3
TT Mục đích sử dụng nước Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (đồng/m³) từ 1/1/2024
I Sinh hoạt các hộ dân cư
Mức đến 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng)
Hộ dân thuộc diện gia đình chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo 5.973
Các đối tượng hộ dân cư khác 8.500
Từ trên 10-20 m3 (hộ/tháng) 9.900
Từ trên 20-30 m3 (hộ/tháng) 16.000
Trên 30m3 (hộ/tháng) 27.000
II Cơ quan hành chính sự nghiệp 13.500
Đơn vị sự nghiệp, phục vụ công cộng 13.500
V Hoạt động sản xuất vật chất 16.000
VI Kinh doanh dịch vụ 29.000

Chú ý: Để được tính giá nước sinh hoạt cho hộ dân cư tại khu đô thị Vinhomes Smart City, cư dân cần đăng ký tạm trú hoặc thường trú tại căn hộ mà họ đang ở. Trong trường hợp chưa có đăng ký tạm trú hoặc thường trú, giá nước sẽ được tính theo mức của Kinh doanh dịch vụ. Do đó, sau khi nhận nhà, quý anh chị cư dân nên đăng ký tạm trú tại phường (có thể làm online hoặc offline) để có giá nước phù hợp cho hộ cư dân của mình.

Bảng giá Internet dành cho hộ gia đình

Các nhà mạng như Viettel, FPT, VNPT hiện nay cung cấp nhiều gói cước Internet với đa dạng mức giá và dung lượng, đáp ứng nhu cầu sử dụng của từng hộ gia đình. Để lựa chọn gói cước phù hợp, bạn cần cân nhắc dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế. Dưới đây là một số gói cước tiêu biểu dành cho hộ gia đình của các nhà mạng phổ biến:

Bảng giá Internet Viettel dành cho hộ gia đình

Gói cước Tốc độ Giá cước ngoại thành Giá cước nội thành Lưu ý
Net1 Plus 60 Mbps 185.000 Không áp dụng
Net2 Plus 80 Mbps 200.000 220.000
Net3 Plus 110 Mbps 230.000 250.000
Net4 Plus 140 Mbps 280.000 300.000
Net5 Plus 300 Mbps 480.000 525.000 + 2TV trên Androibox
SuperNet1 100 Mbps 245.000 265.000 +01 TB HOME WIFI
SuperNet2 120 Mbps 260.000 280.000 +02 TB HOME WIFI
SuperNet4 200 Mbps 370.000 390.000 +02 TB HOME WIFI
SuperNet5 250 Mbps 480.000 525.000 +03 TB HOME WIFI + 2TV trên Androibox

Bảng giá internet FPT dành cho hộ gia đình

Gói cước Download – Upload Cước tháng
GIGA 150 Mb – 150 Mb 175.000
SKY 1024 Mb – 150 Mb 225.000
META 1024 Mb – 1024 Mb 325.000

Bảng giá internet VNPT dành cho hộ gia đình

GÓI CƯỚC INTERNET VNPT – GIA ĐÌNH
Khu vực I: Bao gồm các Huyện HCM, Hà Nội và các Tỉnh còn lại Khu vực II: Bao gồm các Quận HCM, Hà Nội, Hải Phòng
Tên gói Tốc độ Giá cước Giá cước
Home NET 1 100Mb + 1 wifi 165.000₫ 165.000₫
Home NET 2 150Mb + 1 wifi 180.000₫ 220.000₫
Home NET 3 200Mb + 1 wifi 209.000₫ 249.000₫
Home NET 4 250Mb + 1 wifi 219.000₫ 259.000₫
Home NET 5 300Mb + 1 wifi 249.000₫ 289.000₫
Home NET 6 500Mb + 1 wifi 350.000₫ 390.000₫
Gói cước hỗ trợ thêm WIFI Mesh
Home MESH 1 100Mb +2 Wifi 195.000₫ 195.000₫
Home MESH 2 150Mb + 2 Wifi 210.000₫ 250.000₫
Home MESH 3 200Mb + 2 Wifi 239.000₫ 279.000₫
Home MESH 4 250Mb +3 Wifi 249.000₫ 289.000₫
Home MESH 5 300Mb + 4 Wifi 309.000₫ 349.000₫
Home MESH 6 500Mb +4 Wifi 430.000₫ 480.000₫

Các khoản phí sử dụng tiện ích đặc biệt tại Vinhomes Smart City

Ngoài các khoản phí dịch vụ cơ bản như phí quản lý, điện nước, internet, cư dân Vinhomes Smart City còn cần lưu ý một số khoản phí sử dụng tiện ích đặc biệt sau:

Miễn phí:

  • Sử dụng sân thể thao và máy tập thể thao tại công viên trung tâm (kiểm soát ra vào bằng thẻ cư dân).
  • Tiện ích tại Công viên Nhật Bản Zen Park và Công viên trung tâm Central Park (dành riêng cho cư dân, kiểm soát ra vào bằng thẻ cư dân).
  • Xe bus điện nội khu (các tuyến SMC 01, SMC 02).

Có phí:

Bể bơi:

  • Dòng sản phẩm Vinhomes Sapphire (áp dụng với các phân khu S1, S2, S3, S4, The Miami, The Sakura):
  • Bể bơi trong nhà: 20.000 – 30.000đ/lần.
  • Bể bơi ngoài trời: 15.000đ/lần.
  • Vé tháng: 400.000đ/tháng.

Chèo thuyền Kayak: Giá sẽ được thông báo sau.

Tập golf trong nhà và mini golf: 200.000đ/giờ.

BBQ: Dự kiến thu phí 200.000đ/lượt sử dụng (không quá 2 tiếng và số người sử dụng không quá 5 người).

Lưu ý: Cư dân có thể kiểm tra chi tiết các khoản phí và điều kiện sử dụng trên ứng dụng Vinhomes Resident dành riêng cho cư dân Vinhomes. Giá phí có thể thay đổi theo thời điểm.

Ngoài ra, Vinhomes Smart City còn có nhiều tiện ích đặc biệt khác như: khu vui chơi trẻ em, vườn BBQ, sân bóng rổ, sân cầu lông, phòng gym, spa, khu mua sắm, nhà hàng, quán cà phê.

Với đa dạng tiện ích, Vinhomes Smart City mang đến cho cư dân một cuộc sống tiện nghi và đầy đủ nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *